Voọc đen má trắng
04/05/2016
Tên khoa học: Francois' langur Trachypithecus francoisi
Đặc điểm nhận biết: Bộ lông có mấu đen bóng và chỉ có 1 dặi lông hẹp màu trắng kéo dài ...
Voọc bạc
04/05/2016
Tên Việt Nam: Voọc bạc
Tên tiếng Anh: Indochinese silvered langur
Tên Khoa học: Trachypithecus Germaini
Đặc điểm nhận biết: Cơ thể xám đen đốn xám ...
Voọc mũi hếch
04/05/2016
Tên Việt Nam: Voọc mũi hếch
Tên tiếng Anh: Tonkin snub-nosed monkey
Tên Khoa học: Rhinopithecus avunculus
Voọc mũi hếch: Voọc mũi hếch có đặc điểm ...
Báo hoa mai
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Felidae
Chi (genus): Panthera
Loài (species): P. pardus
Đặc điểm: Toàn thân báo hoa mai (Panthera pardus) có màu nâu ...
Khỉ vàng
04/05/2016
Bộ (ordo): Primates
Họ (familia): Khỉ Cercopithecidae
Chi (genus):
Loài (species): M. mulatta
Đặc điểm: Khỉ vàng:(Macaca mulatta).
Trong lượng 4 - 8 kg,
Dài ...
Khỉ Đuôi Dài
04/05/2016
Tên tiếng Việt: Khỉ Đuôi Dài.
Tên tiếng Anh: Long tailed macaque.
Tên Khoa học: Mâcca fascicularis.
Đặc điểm nhận biết: Cơ thể mầu nâu hung đến mầu nâu xám; phần nửa phỉa trước ...
Voọc xám
04/05/2016
Tên Việt Nam: Voọc xám.
Tên khoa học: langur Trachypithecus crepusculus
Đặc diểm nhận biết: Cơ thể màu mầu xám sáng; quanh mắt có quầng da trắng ...
Bò tót
04/05/2016
Bộ (ordo): Artiodactyla
Họ (familia): Bovidae
Chi (genus): Bos
Loài (species): B. gaurus
Đặc điểm: Bò tót: (Bos gaurus) là thú cỡ lớn, to khoẻ. ...
Bò rừng
04/05/2016
Tên Latin: Bos javanicus
Bộ: Ngón chẵn Artiodactyla
Họ: Trâu bò Bovidae
Đặc điểm: Sừng nhỏ hơn sừng bò tót, gốc sừng hình trụ, ...
Hổ
04/05/2016
Bộ (ordo): Carnivora
Họ (familia): Felidae
Chi (genus): Panthera
Loài (species): P. tigris
Đặc điểm: Hổ (Panthera tigris) Cỡ lớn nhất trong họ nhà mèo. ...
Cu li lớn
04/05/2016
Bộ (ordo): Linh Trưởng Primate
Phân bộ (subordo): Strepsirrhini
Họ (familia): Culi Lorisidae
Phân họ (subfamilia): Lorinae
Đặc điểm: Cu li lớn: (Nycticebus coucang) Cỡ ...
Cu li nhỏ
04/05/2016
Bộ (ordo): Linh Trưởng Primate
Phân bộ (subordo): Strepsirrhini
Họ (familia): Culi Lorisidae
Phân họ (subfamilia): Lorinae
Đặc điểm: Cu li lớn: (Nycticebus pygmaeus ...
TIỆN ÍCH
Video ký sự
Cá sấu thương phẩm
Tra cứu ĐV-TV
Ứng dụng cung cấp thông tin chi tiết từng loài về dược liệu, động vật, thực vật, cổ thụ.
Thăm dò ý kiến
Nhận xét của tổ chức, cá nhân về thông tin được cung cấp trên Cổng Thông tin điện tử Chi Cục Kiểm Lâm An Giang như: Giao diện, nội dung, chất lượng tin, bài, hình ảnh...?
.:: Tổng số truy cập ::.







| Đang truy cập: | 45 |
| Hôm nay: | 2299 |
| Tuần này: | 25915 |
| Tháng này: | 130786 |
| Năm 2026: | 844350 |
| Tin tức trong tháng: | 0 |
| Tin tức trong năm 2026: | 0 |

